tu hú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài chim thuộc họ Cu cu (Cuculidae): Chim tu hú có kích thước lớn hơn chim sáo, bộ lông thường có màu đen hoặc đen nhạt và có thể có những chấm trắng. Đây là loài chim có tập tính đẻ nhờ, thường đẻ trứng vào tổ của các loài chim khác như sáo sậu hay ác là.
- Tên gọi khác: Còn được gọi là chim cu cu, dựa vào tiếng kêu đặc trưng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tiếng tu hú kêu báo hiệu mùa hè đến. (Âm thanh của chim tu hú thông báo mùa hè đang tới.)
- Tu hú là loài chim không tự ấp trứng mà đẻ nhờ. (Tu hú là loài chim không tự ấp trứng mà đẻ vào tổ chim khác.)
- Câu tục ngữ "Tu hú sẵn tổ mà đẻ" phê phán thói ỷ lại. (Câu tục ngữ "Tu hú sẵn tổ mà đẻ" chỉ trích thói quen dựa dẫm, lợi dụng sẵn cái của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn học, thơ ca: Hình ảnh và tiếng kêu của chim tu hú thường được dùng như một biểu tượng văn học, gợi nhớ về mùa hè, về quê hương hoặc thể hiện nỗi nhớ da diết.
- Trong bài thơ "Khi con tu hú" của Tố Hữu, tiếng chim tu hú gọi bầy đã khơi dậy khát vọng tự do mãnh liệt.
- Dùng trong thành ngữ, tục ngữ: Tên loài chim này thường xuất hiện trong các câu thành ngữ, tục ngữ để ám chỉ một hành vi hoặc tính cách.
- "Ở như tu hú": Thành ngữ này ví von những kẻ chỉ biết sống dựa vào, hưởng thụ thành quả của người khác mà không tự làm lấy.
Biến thể và từ gần giống
- Cu cu: Một tên gọi khác dựa theo tiếng kêu, thường dùng để chỉ chung các loài trong họ Cu cu, trong đó có tu hú.
- Bắt cô trói cột: Tên gọi dân gian khác của một loài chim trong họ Cu cu, đôi khi bị nhầm lẫn với tu hú.
Từ đồng nghĩa
- Koel: Tên gọi trong tiếng Anh, cũng là tên khoa học cho chi .
- Chim đẻ nhờ: Cụm từ mô tả tập tính đặc trưng của loài này.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tu hú sẵn tổ mà đẻ: Thành ngữ phê phán thói quen lợi dụng sẵn điều kiện, công sức của người khác để hưởng lợi cho mình.
- Ở như tu hú: Chỉ thói quen sống dựa dẫm, ăn bám.
- dt. Chim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là: Tu hú sẵn tổ mà đẻ (tng.).